HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

DSC02332.JPG DSC02324.JPG DSC02330.JPG DSC02329.JPG DSC02323.JPG DSC02320.JPG DSC02318.JPG DSC02316.JPG DSC02314.JPG DSC02313.JPG DSC02312.JPG DSC02311.JPG DSC02310.JPG DSC02309.JPG DSC02306.JPG DSC02287.JPG DSC02288.JPG DSC02290.JPG DSC02285.JPG DSC02283.JPG

TÀI NGUYÊN CHUNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Lê Hồng Phong - Đam Rông - Lâm Đồng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ sưu tập bài tập trắc nghiệm Hình học 7 trên Violet

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Soạn thảo trực tuyến
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Lưu Thị Vương Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:25' 22-04-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    Các góc ∆
    Bài 1:
    Trong hình dưới đây, số đo của góc latex(angle(C)) là
    latex(angle(C)) = 50°
    latex(angle(C)) = 35°
    latex(angle(C)) = 40°
    latex(angle(C)) = 60°
    Bài 2:
    Tam giác ABC có AD là đường phân giác góc latex(angle(A)), số đo x là
    x = 110°
    x = 80°
    x = 30°
    x = 115°
    Bài 3:
    Chọn phát biểu đúng hoặc sai trong các câu sau
    Trong một tam giác, góc nhỏ nhất là góc nhọn
    Trong một tam giác có ít nhất là hai góc nhọn
    Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù
    Bài 4:
    Cách phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất góc ngoài của tam giác
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng ba góc trong
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó
    Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
    Bài 5:
    Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng
    Hai góc nhọn bù nhau
    Hai góc nhọn phụ nhau
    Số đo của mỗi góc bằng 90°
    Mỗi góc nhọn bằng 45°
    ∆ bằng nhau
    Bài 1:
    Cho ∆ABC = ∆DEF, chọn đáp án đúng dưới đây
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = EF; BC = DF
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
    latex(angle(A)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(F)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
    Bài 2:
    Trong hình sau có hai tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi các ký hiệu giống nhau). Hãy chọn cách viết đúng
    ∆ABC = ∆ADC
    ∆BAC = ∆DCA
    latex(angle(ABC)) = 80°
    latex(angle(ACD)) = 80°
    Bài 3:
    Cho hai tam giác ở hình sau bằng nhau, hãy chọn cách viết đúng
    ∆MNQ = ∆PQN
    ∆NMQ = ∆QPN
    ∆NQM = ∆NQP
    ∆NQM = ∆QNP
    Bài 4:
    Cho hai tam giác ở hình sau bằng nhau. Hãy kéo các ý ở cột phải vào sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    latex(angle(A)) =
    latex(angle(B)) =
    AB =
    BC =

    Bài 5:
    Cho ∆AHB = ∆AHC như hình vẽ. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    AB =
    latex(angle(B)) =
    BH =
    latex(angle(AHB)) =

    c.c.c
    Bài 1:
    Giả thiết nào dưới đây suy ra được ∆ABC = ∆A`B`C`
    latex(angle(A)) = latex(angle(A`)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(B`)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(C`))
    latex(angle(A)) = latex(angle(A`)) ; BC = B`C` ; AC = A`C`
    AB = A`B` ; BC = B`C` ; AC = A`C`
    AB = A`B` ; AC = B`C` ; BC = B`A`
    Bài 2:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    2 cặp
    4 cặp
    6 cặp
    8 cặp
    Bài 3:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    5 cặp
    Bài 4:
    Cho ∆ABC = ∆MNP như hình vẽ. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    BC =
    MP =
    NM =
    Bài 5:
    Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    c.g.c
    Bài 1:
    Giả thiết nào dưới đây suy ra được ∆ABC = ∆DEF
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; latex(angle(B)) = latex(angle(E)) ; latex(angle(C)) = latex(angle(F))
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; BC = EF
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AC = DF ; AB = DE
    latex(angle(A)) = latex(angle(D)) ; AB = DE ; BC = EF
    Bài 2:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    1 cặp
    3 cặp
    5 cặp
    6 cặp
    Bài 3:
    Trong hình sau, số các tam giác vuông là
    2 tam giác
    3 tam giác
    4 tam giác
    5 tam giác
    Bài 4:
    Cho hình vẽ như sau. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    ∆AOB =
    AB =
    latex(angle(A)) =
    OB =

    Bài 5:
    Nếu hai tam giác có hai cạnh và một góc bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    g.c.g
    Bài 1:
    Trong hình sau biết MN // PQ và NP // MQ. Số cặp tam giác bằng nhau là
    1 cặp
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    Bài 2:
    Trong hình sau, số cặp tam giác bằng nhau là
    1 cặp
    2 cặp
    4 cặp
    5 cặp
    Bài 3:
    Trong hình vẽ dưới đây, ∆GIH = ∆NMQ
    Đúng
    Sai
    Bài 4:
    Nếu hai tam giác có một cạnh và hai góc bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    Bài 5:
    Cho hình vẽ như sau. Hãy kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    ∆ABD =
    ∆ACD =
    AB =
    AD =

    ∆ cân
    Bài 1:
    Hãy lựa chọn các phát biểu đúng
    Trong một tam giác cân, mỗi góc bằng 60°
    Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
    Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60° thì tam giác đó là tam giác đều
    Bài 2:
    Trong hình sau, số đo góc latex(angle(A)) là
    latex(angle(A)) = 55°
    latex(angle(A)) = 60°
    latex(angle(A)) = 70°
    latex(angle(A)) = 80°
    Bài 3:
    Trong hình sau số đo góc latex(angle(D)) của ∆ACD là
    latex(angle(D)) = 30°
    latex(angle(D)) = 45°
    latex(angle(D)) = 22,5°
    latex(angle(D)) = 50°
    Bài 4:
    Kéo các ý ở cột phải vào phía sau các ý tương ứng ở cột trái để được kết quả đúng
    Tam giác có hai cạnh bằng nhau là
    Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau là
    Tam giác có ba cạnh bằng nhau là
    Bài 5:
    Số tam giác cân có trong hình sau là:
    2 tam giác
    4 tam giác
    6 tam giác
    8 tam giác
    Pytago
    Bài 1:
    Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác vuông
    2cm ; 3cm ; 5cm
    9cm ; 15cm ; 12cm
    5cm ; 7cm ; 12cm
    7cm ; 7cm ; 4cm
    Bài 2:
    Trong hình sau độ dài x là
    3
    6
    5
    latex(sqrt(5))
    Bài 3:
    Trong hình sau độ dài x là
    1
    2
    7
    latex(sqrt(7))
    Bài 4:
    Tam giác ABC được vẽ trên giấy kẻ ô vuông (như hình sau) là tam giác vuông cân, đúng hay sai
    Đúng
    Sai
    Bài 5:
    Biết hai cạnh góc vuông của tam giác vuông có độ dài là 8cm và 6cm. Chu vi của tam giác đó là
    14cm
    28cm
    24cm
    Không tính được
    ∆ vuông
    Bài 1:
    Số cặp tam giác bằng nhau trong hình sau là
    1 cặp
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    Bài 2:
    Số cặp tam giác bằng nhau trong hình sau là
    2 cặp
    3 cặp
    4 cặp
    5 cặp
    Bài 3:
    Cách viết nào sau đây là đúng
    ∆AOB = ∆AOD
    ∆AOB = ∆COB
    ∆COB = ∆COD
    Bài 4:
    Nếu hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một góc nhọn bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
    Đúng
    Sai
    Bài 5:
    Cho hình vẽ sau. Hãy chọn các nhận định đúng
    OM là phân giác của góc latex(angle(AOB))
    MA = MB
    OM là trung trực của AB
    AB là trung trực của OM
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓